UNDERPERFORM LÀ GÌ

Ví dụ: We're in a no-win situation: if grades go up it's because of dumbing down, & if they drop we are underperforming .

Bạn đang xem: Underperform là gì


Chúng ta đang ở vào một tình huống không thể thắng: nếu điểm số tăng lên là bởi vì giảm nhiệt độ và nếu chúng giảm xuống, chúng ta đang bị đánh giá thấp.


Ví dụ: Given the surprises that the corporate world continues khổng lồ throw up, it's no shock lớn discover professional fund managers continue khổng lồ underperform the stock market average.

Trước những bất ngờ mà thế giới doanh nghiệp tiếp tục phát triển, không có gì sốc Lúc phát hiện ra các nhà quản lý quỹ chuyên nghiệp tiếp tục đánh giá thấp hơn mức trung bình của thị trường chứng khoán.


Ví dụ: Don't large corporations know that about 90% of managed funds underperform the stock market average over the long-term?

Các tập đoàn lớn có biết rằng khoảng 90% các quỹ được quản lý hoạt động kém hơn mức trung bình của thị trường chứng khoán trong dài hạn?


Ví dụ: In the case of underperforming, does it imply the shares will underperform the sector or the entire market?

Trong trường hợp hoạt động kém, liệu nó có nghĩa là cổ phiếu sẽ hoạt động kém hơn toàn ngành giỏi toàn bộ thị trường?


Ví dụ: In a noteworthy development, the broader market generally underperformed the major indices.

Trong một sự phát triển đáng chú ý, thị trường rộng lớn thường kém hơn các chỉ số chính.


Ví dụ: ‘A couple of years ago they were massively underperforming ,’ says Chambers.

"Một vài năm trước họ đã hoạt động kém hiệu quả", Chambers nói.


Ví dụ: The shares this weekkết thúc have sầu fallen 11 per cent since the start of the year, underperforming the stock market as a whole.

Các cổ phiếu cuối tuần này đã giảm 11 phần trăm kể từ đầu năm, đánh giá thấp thị trường chứng khoán nói tầm thường.


Ví dụ: This country underperforms most noticeably in research và development, entrepreneurial activity và youth unemployment.

Đất nước này hoạt động kém hiệu quả nhất vào nghiên cứu và phát triển, hoạt động marketing và thất nghiệp tkhô hanh niên.


Ví dụ: So it's no surprise that, based on their price-earnings ratio, their shares have sầu long underperformed those of most rivals.

Vì vậy, không có gì ngạc nhiên khi dựa trên tỷ lệ thu nhập giá của họ, cổ phiếu của họ từ lâu đã kém hơn so với hầu hết các đối thủ.


Ví dụ: Not only is he facing a tough consumer market in Europe but many of the group's brands are underperforming .

Anh ta không chỉ phải đối mặt với một thị trường tiêu dùng khó khăn ở châu Âu mà nhiều thương hiệu của tập đoàn này đang hoạt động kém hiệu quả.


Ví dụ: In the 20 largest giao dịch since 1995, the average combined company underperformed the market by nearly 13%.

Trong trăng tròn giao dịch lớn nhất kể từ năm 1995, công ty kết hợp trung bình kém hơn thị trường gần 13%.


Ví dụ: In fact, the top 20 funds not only underperformed the market as time went on, but they also underperformed the average mutual fund.

Trên thực tế, đôi mươi quỹ hàng đầu không chỉ kém thị trường lúc thời gian trôi qua mà còn kém hơn cả quỹ tương hỗ trung bình.


Ví dụ: Then again, don't be disappointed when this fund underperforms the broad market, as it will be prone to lớn bởi from time to time.

Sau đó, một lần nữa, đừng thất vọng lúc quỹ này hoạt động kém hơn thị trường rộng lớn, vì nó sẽ có xu hướng làm theo thời gian.


Ví dụ: I found the training very satisfying but the competition intensely frustrating because I knew I was always underperforming .

Tôi thấy việc đào tạo rất thỏa mãn nhưng cuộc thi cực kỳ bực bội vì tôi biết mình luôn bị đánh giá thấp.


Ví dụ: In other words, when we take survivorship bias inlớn account, the average mutual fund underperforms the market.

Nói cách khác, Khi chúng ta tính đến sự thiên vị sống sót, quỹ tương hỗ trung bình hoạt động kém hơn thị trường.


Ví dụ: If the team underperforms , the coach must look in the mirror before he does anything else.

Nếu đội kém hơn, huấn luyện viên phải nhìn vào gương trước Lúc anh ta làm bất cứ điều gì khác.


Ví dụ: Failing to lớn vày so contributes khổng lồ corrupt governance, & could contribute lớn giới thiệu underperformance , something a prudent investor should wish lớn avoid.

Không làm như vậy góp phần vào quản trị tsay mê nhũng, và có thể góp phần chia sẻ sự kém hiệu quả, một điều mà một nhà đầu tư thận trọng nên tránh.


Ví dụ: The head teacher challenges underperformance in teaching & positively supports the professional development of all staff within the school

Giáo viên chủ nhiệm thách thức sự kém hiệu quả vào giảng dạy và hỗ trợ tích cực mang lại sự phát triển chuyên nghiệp của tất cả các nhân viên vào trường


Ví dụ: The changes will also allow administrative sầu staff deemed by the education department to be underperforming lớn be demoted, & will give sầu greater autonomy to lớn principals in the hiring và firing of teachers.

Những nạm đổi cũng sẽ đến phép các nhân viên hành chính được bộ giáo dục coi là kém hiệu quả bị giáng chức, và sẽ trao quyền tự chủ cao hơn mang lại các hiệu trưởng vào việc tuyển dụng và sa thải giáo viên.


Ví dụ: But it does not alter the fact that the hotels were underperforming .

Nhưng nó không làm cố gắng đổi thực tế rằng các khách sạn đã hoạt động kém.


Ví dụ: The rising tide of red tape is the major reason that small firms are underperforming in the economy.

Làn sóng băng đỏ dâng cao là lý bởi chính khiến các doanh nghiệp nhỏ hoạt động kém hiệu quả vào nền ghê tế.


Ví dụ: The feeling was that a team of incredible quality were seriously underperforming , and something had to lớn change và quichồng.

Cảm giác là một đội ngũ có chất lượng đáng kinh ngạc đang hoạt động kém hiệu quả, và một cái gì đó phải thay đổi và nkhô hanh chóng.


Ví dụ: Academies are state-of-the-art facilities that replace schools considered to lớn be underperforming & are phối up with the help of a private or charitable sponsor.

Học viện là cơ sở vật chất hiện đại ráng thế các trường được coi là hoạt động kém và được thành lập với sự giúp đỡ của một nhà tài trợ tư nhân hoặc từ thiện.


Ví dụ: The significant underperformance of the economy & the growing fiscal deficit suggests that balancing the budget will be the primary focus of the incoming government.

Sự kém hiệu quả đáng kể của nền gớm tế và thâm hụt ngân sách ngày càng tăng mang đến thấy việc cân bằng ngân sách sẽ là trọng tâm chính của chính phủ sắp tới.


Ví dụ: If your area was underperforming then you would surely alặng lớn make it better, not cover up for people who are ineffective.

Nếu khu vực vực của bạn hoạt động kém thì chắc chắn bạn sẽ nhắm đến việc làm mang đến nó tốt hơn, không bao phủ mang lại những người không hiệu quả.


Ví dụ: Even if it has underperformed the market over a long period, has it demonstrated robustness through tough times?

Ngay cả Lúc nó đã hoạt động kém hơn thị trường vào một thời gian dài, liệu nó có thể hiện sự mạnh mẽ qua thời kỳ khó khăn?


Ví dụ: The shares have underperformed this year..

Các cổ phiếu đã hoạt động kém vào năm nay ..


Ví dụ: Conversely when they sold shares, the stoông chồng underperformed the market by 5.4%.

Ngược lại khi họ bán cổ phiếu, cổ phiếu kém hơn thị trường 5,4%.


Ví dụ: The hospital recently lost its three-star status, with hospital cleanliness the one key target on which the trust was considered lớn be underperforming .

Bệnh viện gần đây đã mất tình trạng bố sao, với sự sạch sẽ của bệnh viện, mục tiêu chính mà niềm tin được coi là kém hiệu quả.


Ví dụ: They're unskilled, inadequate and underperforming .

Họ không có kỹ năng, không đầy đủ và hoạt động kém.


Ví dụ: His analysis shows food, beverage & tobacteo makers all underperforming the market since the end of June.

Phân tích của ông mang đến thấy các nhà sản xuất thực phẩm, đồ uống và thuốc lá đều hoạt động kém hiệu quả trên thị trường kể từ cuối tháng 6.


v.

Xem thêm: Tóm Tắt Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng (6 Mẫu), Tóm Tắt Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng

* persize at a lower cấp độ or speed than was expected* (about a security) appreciate at a rate lower than the market average (Finance)
underivative, underlayment, underperformer, underrating, underreckoning, undersealed, understated, understructure, undertide, underwater archaeology, underwater archeology, underwater diver, undescended, undescended testicle, undescended testis,
*

Nhập khẩu từ ITALY Với chiết xuất thực đồ dùng hữu cơ Loại bỏ nkhô giòn ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nhanh hao, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com